Quần Dài Nam Outdoor Flex Pants Thấm Hút Thoát Mồ Hôi Nhanh
Mô tả sản phẩm
Quần Dài Nam Outdoor Flex Pants
| Loại sản phẩm | Quần dài nam outdoor |
|---|---|
| Thương hiệu | Coolmate |
| Chất liệu | 92% Polyamide, 8% Spandex |
| Kiểu dáng | Regular Fit |
| Độ co giãn | Co giãn bốn chiều |
| Cạp quần | Lưng thun liền, có dây rút dệt |
| Túi | Túi sườn có khóa kéo và hai túi sau |
| Tính năng | Thấm hút, thoát mồ hôi nhanh; xử lý Water Repellent C6 hạn chế thấm nước và giảm bám bụi |
| Chi tiết | Logo in phản quang |
| Kích thước | Size M đến 3XL |
Quần dài nam Outdoor Flex Pants phù hợp cho những ngày cần di chuyển linh hoạt giữa hoạt động ngoài trời và sinh hoạt hằng ngày. Chất liệu Polyamide pha Spandex tạo cảm giác nhẹ, bền và hỗ trợ vận động nhờ khả năng co giãn bốn chiều.
Thiết kế và tiện ích
Phom Regular Fit giữ dáng quần gọn gàng nhưng vẫn có không gian cho các chuyển động như đi bộ, leo dốc hoặc ngồi lâu. Lưng thun liền kết hợp dây rút giúp điều chỉnh độ vừa ở eo. Túi sườn có khóa kéo hỗ trợ bảo quản các vật dụng nhỏ trong khi di chuyển.
Bề mặt vải được xử lý Water Repellent C6 nhằm hạn chế thấm nước và giảm bám bụi, không thay thế quần chống nước chuyên dụng. Logo phản quang hỗ trợ nhận diện trong điều kiện ánh sáng yếu nhưng không thay thế trang phục bảo hộ.
Gợi ý sử dụng và bảo quản
Có thể phối quần với áo thun, áo polo hoặc áo khoác gió cùng giày thể thao, giày trekking tùy hoàn cảnh. Sản phẩm phù hợp cho trekking, hiking, camping, đi bộ và mặc casual.
- Giặt máy ở chế độ nhẹ.
- Sấy ở nhiệt độ thấp nếu cần.
- Không dùng chất tẩy mạnh và không giặt khô.
- Đóng khóa túi, lấy hết vật dụng và lộn trái quần trước khi giặt.
- Đối chiếu vòng eo, hông và chiều dài chân với bảng size hiện hành trước khi chọn.
Bảng chọn size Áo Nam
| Thông số | S | M | L | XL | XXL |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (cm) | 160–165 | 165–170 | 170–173 | 173–175 | 175–177 |
| Cân nặng (kg) | 55–60 | 60–65 | 65–70 | 70–75 | 75–80 |
| Vòng ngực (cm) | 86–90 | 90–94 | 94–98 | 98–102 | 102–106 |
| Vòng bụng (cm) | 72–75 | 75–78 | 78–81 | 81–84 | 84–87 |
Bảng chọn size Quần Nam
| Thông số | S | M | L | XL | XXL |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao (cm) | 160–165 | 165–170 | 170–173 | 173–175 | 175–177 |
| Cân nặng (kg) | 55–60 | 60–65 | 65–70 | 70–75 | 75–80 |
| Vòng bụng (cm) | 72–75 | 75–78 | 78–81 | 81–84 | 84–87 |
| Vòng mông (cm) | 88–92 | 92–96 | 96–100 | 100–104 | 104–108 |
Bảng kích thước áo nữ (CM)
| Kích thước | Dài thân (CM) | Chiều rộng vai (CM) | Rộng thân (CM) | Dài tay từ giữa sau (CM) |
|---|---|---|---|---|
| XS | 44.5 | 34 | 35 | 28.5 |
| S | 46 | 35 | 37.5 | 29.5 |
| M | 48 | 36 | 40 | 30 |
| L | 50 | 37.5 | 43 | 31.5 |
| XL | 52.5 | 39 | 46 | 33 |
| XXL | 52.5 | 40 | 49 | 34.5 |
* Dài tay tính từ giữa cổ sau → kéo qua vai → vòng xuống cổ tay.
Bảng kích thước quần nữ (CM)
| Kích thước | Vòng eo (CM) | Vòng hông (CM) | Dài quần (CM) |
|---|---|---|---|
| XS | 60 | 84 | 92 |
| S | 64 | 88 | 94 |
| M | 68 | 92 | 96 |
| L | 72 | 96 | 98 |
| XL | 76 | 100 | 100 |
| XXL | 80 | 104 | 102 |
Bảng kích thước chân váy nữ (CM)
| Kích thước | Vòng eo (CM) | Vòng hông (CM) | Dài chân váy (CM) |
|---|---|---|---|
| XS | 60 | 84 | 45 |
| S | 64 | 88 | 47 |
| M | 68 | 92 | 49 |
| L | 72 | 96 | 51 |
| XL | 76 | 100 | 53 |
| XXL | 80 | 104 | 55 |
Bảng kích thước váy liền nữ (CM)
| Kích thước | Vòng ngực (CM) | Vòng eo (CM) | Vòng hông (CM) | Dài váy (CM) |
|---|---|---|---|---|
| XS | 78 | 60 | 84 | 85 |
| S | 82 | 64 | 88 | 87 |
| M | 86 | 68 | 92 | 89 |
| L | 90 | 72 | 96 | 91 |
| XL | 94 | 76 | 100 | 93 |
| XXL | 98 | 80 | 104 | 95 |
Sản phẩm liên quan
Đăng ký Email nhận thông báo từ Nobi Fashion
Đăng ký Email nhận thông báo từ Nobi Fashion